dài

Pinyin: dài

Tổng quan

Âm Hán Việt:đạiTổng nét: 15Bộ:nhật 日(+11 nét)Hình thái:⿰日逮Nét bút:丨フ一一フ一一丨丶一ノ丶丶フ丶Thương Hiệt: AYLE (日卜中水)Unicode:U+66C3Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):タイ (tai)Âm Nhật (kunyomi):あきらかでない (akirakadenai) 𣇨𪒡Không hiện chữ? U ám. Nói về bầu trời. Cũng đọc Đãi

曖曃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindài
Quảng Đôngdoi6
Nhật BảnAKIRAKADENAISAMA
Hán ngữ Trung cổthaih
Phản thiết他代切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曃dài 1.见"暧曃"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤他代切,音態。暖曃,不明貌。【楚辭·遠遊】旹曖曃其曭莽兮。【註】日月晻黮而無光也。 又【集韻】【韻會】徒戴切【正韻】度耐切,𠀤音代。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𣇨 · 𥊵