xūn huân

Hán Việt: huân · Pinyin: xūn

Tổng quan

chạng vạng mặt trời lặn

曛日 · 曛旭 · 曛昧 · 曛晓 · 曛晦 · 曛暖 · 曛暮 · 曛曉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxūn
Hán Việthuân
Quảng Đôngfan1
Nhật BảnTASOGARE
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄣˉ
Hán ngữ Trung cổhyon
Phản thiết許云切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ánh sáng thừa của mặt trời, mặt trời đã lặn còn chút ánh sáng tóe ra gọi là {tịch huân} [夕曛] hay {tà huân} [斜曛]. Ta gọi là nắng quái.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.黃昏時刻。《玉篇.日部》:「曛,黃昏時。」南朝宋.鮑照〈行京口至竹里詩〉:「斯志逢凋嚴,孤遊值曛逼。」 2.日落的餘暉。唐.孫逖〈下京口埭夜行〉詩:「孤帆度綠氛,寒浦落紅曛。」 [形] 昏暗。唐.李華〈弔古戰場文〉:「黯兮慘悴,風悲日曛。」唐.高適〈別董大〉詩二首之一:「千里黃雲白日曛,北風吹雁雪紛紛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曛 (形声。从日,熏声。本义日落时的余光) 同本义 一带斜曛归路,晚风料峭怯寒衣。--清·王宾《江城子·清明》 如曛曛荡荡(喻晚霞蔚为壮观);曛日(夕阳) 傍晚;黄昏 一枕高眠到日曛。--清·张实居《山中即景》 秩纟曛旭(早晚,朝夕);曛黄(曛暮。黄昏);曛晓(早晚,日夜);曛烟(黄昏时的烟霭) 曛 昏暗 天地曛黑,仰视又无纤云。--《类说》 又如曛昧(曛晦。昏暗);曛黑(日暮天黑) 用同醺”。酒醉 赤黄色 少阴所至为高明焰为曛。--《素问》 曛xūn日落时的余光红~。〈引〉黄昏踌躇日将~。

Eng

  • CC-CEDICT twilight|sunset

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許云切,音熏。日入餘光。【玉篇】黃昏時。【謝靈運·晚出西射堂詩】夕曛嵐氣隂。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư