tǎng

Pinyin: tǎng

Tổng quan

overcast day Âm Hán Việt:đảngTổng nét: 24Bộ:nhật 日(+20 nét)Hình thái:⿰日黨Nét bút:丨フ一一丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶Thương Hiệt: AFBF (日火月火)Unicode:U+66EDĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:tong2 𭧋Không hiện chữ? 𣎲𡤭欓Không hiện chữ? Mặt trời u ám, không sáng

曭朗 · 曭漭 · 曭莽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǎng
Quảng Đôngtong2
Hán ngữ Trung cổthangx
Phản thiết他朗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 日光不明朗的樣子。《廣韻.上聲.蕩韻》:「曭,日不明。」《楚辭.屈原.遠遊》:「時曖曃其曭莽兮,召玄武而奔屬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曭tǎng 1.晦暗,不明。参见"曭莽"﹑"曭朗"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】他朗切【集韻】【韻會】坦朗切【正韻】他曩切,𠀤音儻。日不明也。【楚辭·遠遊】峕曖曃其曭莽兮。【補註】曭,日不明也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𭧋