曾

zēngtằngNôm tưng

Hán Việt: tằng · Pinyin: zēng · Nôm: tưng

Tổng quan

Từng. Như vị tằng [未曾] chưa từng

曾云 · 曾参 · 曾子 · 曾孙 · 曾孫 · 曾巩 · 曾朴 · 曾祖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzēng
Hán Việttằng
Âm Nômtâng
Quảng Đôngcang4
Mân Namtsan
Nhật BảnKATTE
Hàn Quốc증
Chú âmㄘㄣˊ
Hán ngữ Trung cổcong
Baxter-Sagart[dz]ˤəŋ
Hán ngữ Thượng cổ[dz]ˤəŋ
Phản thiết昨稜切
Thanh mẫu從
Vận登
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Từng. Như vị tằng [未曾] chưa từng. Bèn. Như tằng thị dĩ vi hiếu hồ [曾是以為孝乎] bèn lấy thế làm hiếu ư ! Chồng chập (gấp lên). Như bố sinh ra ông mình gọi là tằng tổ [曾祖] con của cháu mình gọi là tằng tôn [曾孫], v.v. Cùng nghĩa với chữ tằng [層]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển từng 曾 / 自 ◎ AHV: tằng. pht. từ biểu thị hành động đã xảy ra diễn ra trong quá khứ. Ta quản tiêu diêu qua mỗ thế, ai từng phú quý mấy trăm đời. (Thuật hứng 59.4)‖ (Tự thán 84.2, 85.8)‖ (Bảo kính 161.1, 171.8, 188.2)‖ (Giới sắc 190.5)‖ (Giới nộ 191.2)‖ (Tích cảnh thi 210.1)‖ (Trúc thi 221.3)‖ (Mai thi 224.3)‖ (Giá 238.4)‖ (Lão hạc 248.4)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tằng tằng tôn [Eng: great-grandchild]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tham tường tẩm tử chép danh từng bài
  • Bảng Tra Chữ Nôm tăng tăng lên [Eng: to increase]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tâng tâng công [Eng: to show off one' merits (to superior)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm từng từng ấy, từng kia; từng trải [Eng: so, that, thus, that amount, that quantity; experienced]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tưng tưng hửng [Eng: stupefied, dumbfounded, thunderstruck (because of a sudden disappointment)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tơn tơn (đi nhẹ nhàng) [Eng: to go softly]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tâng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tâng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tâng Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.乃、竟然。《論語.為政》:「有酒食,先生饌,曾是以為孝乎?」 2.尚且。《列子.湯問》:「以君之力,曾不能損魁父之丘,如太行、王屋何?」 [形] 重疊的,中間隔兩代親屬關係的。如:「曾祖父」、「曾孫」。 [動] 加多。同「增」。《孟子.告子下》:「所以動心忍性,曾益其所不能。」 [名] 姓。如春秋時魯國有曾參。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曾 (形声。从八,从曰。本义未明。副词。用来加强语气) 过去发生过--表示有过某些行为或情况 江南好,风景旧曾谙。--唐·白居易《忆江南》 斜阳草树,寻常巷陌,人道寄奴曾住。--宋·辛弃疾《永遇乐·京口北固亭怀古》 又如曾不(不曾); 几年前我曾见过他一面; 我曾去过杜坪乡 已经 竟,竟然; 尚 以残年余力,曾不能毁山之一毛,其如土石何?--《列子·汤问》 曾 通层”。重叠 有虞之王,烧曾薮,斩 曾 céng曾经(表示从前有过某种行为或情况)他~来过。又见zēng。 曾zēng ⒈重,指中间隔着两代的亲属~祖。~孙。

Eng

  • CC-CEDICT surname Zeng
  • CC-CEDICT once, already, ever (in the past), former, previously, (past tense marker used before verb or clause)
  • CC-CEDICT great- (grandfather, grandchild etc)
  • JMdict great (i.e. great-grandson, great-grandmother)

ja

  • JMdict 曾(ひい)

other

  • Nguồn khác Chưa Đ.N. Páy. Páy dằng. 姪姪如󰅹𫇥曾班 Chỏi chỏi như nậu bioóc dằng ban (Nh.Lg.) Rực rỡ như đoá hoa chưa đến lúc nở rộ
  • Nguồn khác Cả. Tất cả. 曾芮溫每𡲈歡 Tằng rườn ỏn mọi vè van (Nh.S.) Cả nhà ổn thoả, mọi cái đều vui vẻ, ngọt ngào. 須刀󱷡󰝞曾俸 Tua đeo nẩu ẩu tằng boong (Đ.L.) Một con ươn làm hôi cả giỏ

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【唐韻】昨稜切【集韻】【韻會】徂稜切,𠀤音層。【說文】詞之舒也。从八从曰𡆧聲。【九經字樣】曾从𡆧。𡆧,古文窻字。下从曰,上从八,象氣之分散也。經典相承,隷省作曾。【詩·大雅】曾莫惠我師。【論語】曾是以爲孝乎。【孟子】爾何曾比予於是。 又【廣韻】經也。【增韻】嘗也。【韻會】乃也,則也。 又與層通。【後漢·張衡傳】登閬風之曾城兮。【文選】作層城。 又【廣韻】作滕切【集韻】【韻會】咨騰切,𠀤音增。【書·武成】惟有道曾孫周王發。【爾雅·釋親】王父之考爲曾祖,孫之子爲曾孫。【註】曾,猶重也。 又【左傳·襄十八年】曾臣彪將率諸侯以討焉。【註】曾臣,猶末臣。【疏】曾祖曾孫者,曾爲重義。諸侯之於天子,無所可重。曾臣猶末臣,謙𤰞之意耳。 又【楚辭·九歌】翾飛兮翠曾。【註】曾,舉也。 又與橧同。【禮·禮運】夏則居橧巢。【釋文】橧,本又作曾。 又與增同。【孟子】曾益其所不能。【孫奭·音義】曾當讀作增。 又姓。【姓氏急就篇】曾氏出於鄫,姒姓,莒滅鄫,子孫在魯者別爲曾氏。【孫奕·示兒編】曾字除人姓及曾孫外,今學者皆作層字音讀。然經史𠀤無音,止當音增。【韻會】今詳曾字有音者,合從本音。餘無音者從層音,亦通。

Thuyết Văn

䛐之舒也。 从八。从曰。 𡆧聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

曰部曰。朁、曾也。詩朁不畏明、胡朁莫懲。毛、鄭皆曰。朁、曾也。按曾之言乃也。詩曾是不意、曾是在位、曾是在服、曾是莫聽、論語曾是以爲孝乎、曾謂泰山不如林放乎、孟子爾何曾比予於管仲、皆訓爲乃則合語氣。趙注孟子曰。何曾猶何乃也。是也。是以㬱訓爲曾。㬱不畏明者、乃不畏明也。皇侃論語疏曰。曾猶嘗也。嘗是以爲孝乎。絶非語氣。葢曾字古訓乃。子登切。後世用爲曾經之義。讀才登切。此今義今音。非古義古音也。至如曾祖、曾孫、取增益層絫之意。則曾層皆可讀矣。 从八者、亦象氣之分散。 𡆧者、囱古文。囱在九部。此合韵之理也。昨棱切。六部。昨當爲作。

【曾】 (tằng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 曰 (viết) , Thanh phù (聲符): 𡆧 (𡆧) Nghĩa: từ chi (Chưng) thư (Thư thái) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 曽 · 𭦌 · 曽 · 曽