曾孫

zēng sūn tằng tôn

Hán Việt: tằng tôn · Pinyin: zēng sūn

Tổng quan

cháu cố trai

Cấu tạo: (tằng) + (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cháu cố trai
  • Cihui tằng tôn tằng tôn ☆Cháu bốn đời, tức cháu cố.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。稱孫子的兒子。《晉書.卷三九.荀勖傳》:「荀勖字公曾,潁川潁陰人,漢司空爽曾孫也。」《二十年目睹之怪現狀》第九九回:「還有個曾孫,叫做卜兌,只有八歲,代人家放牛去了。」 2.統稱孫子以下的後代子孫。《詩經.周頌.維天之命》:「駿惠我文王,曾孫篤之。」漢.鄭玄.箋:「曾,猶重也。自孫之子而下,事先祖皆稱曾孫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孙子的儿子; 对曾孙以下的统称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孙子的儿子。 2.对曾孙以下的统称。

Eng

  • CC-CEDICT great-grandson
  • Cihui great-grandson