朅
khiết
Hán Việt: khiết · Pinyin: qiè
Tổng quan
rời bỏ từ bỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiè |
|---|---|
| Hán Việt | khiết |
| Quảng Đông | kit3 |
| Nhật Bản | SARU |
| Hàn Quốc | 걸 |
| Chú âm | ㄑㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khiet |
| Baxter-Sagart | kʰrjat |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʰrjat |
| Phản thiết | 丘竭切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đi. Như {khiết lai} [朅來] đi lại. Vạm vỡ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 離去。《說文解字.去部》:「朅,去也。」《呂氏春秋.士容論.士容》:「富貴弗就,而貧賤弗朅。」 [形] 威武雄壯。《詩經.衛風.碩人》:「庶姜孽孽,庶士有朅。」 [副] 為何、如何。晉.束晳〈近遊賦〉:「攀蓽門而高蹈,朅徘徊而近遊。」 [助] 發語詞,無義。宋.蘇軾〈生日王郎以詩見慶次其韻并寄茶二十一片〉詩:「朅從冰叟來游宦,肯伴臞仙亦號儒。」
Eng
- CC-CEDICT to leave|to abandon
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】丘謁切【集韻】丘傑切,𠀤音揭。【說文】去也。从去曷聲。【前漢·司馬相如傳】回車朅來兮。【楚辭·九辯】車旣駕兮朅而歸。 又【集韻】丘竭切,音訖。【詩·衞風】庶士有朅。【傳】朅,武壯貌。
Thuyết Văn
去也。 从去。曷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
思玄賦舊注、劉逵蜀都賦注皆同。按古人文章多云朅來。猶往來也。 丘竭切。十五部。
【朅】 (khiết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 去 (khứ) | Thanh phù (聲符): 曷 (hạt) Phiên thiết: Khâu kiệt thiết Thượng tự: 丘 (khâu) | Hạ tự: 竭 (kiệt) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'yêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khyết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khứ (Đi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩿹