tiǎo

Pinyin: tiǎo

Tổng quan

(văn học) hình ảnh mặt trăng ở phía tây vào cuối tháng âm lịch

朓側 · 朓朒 · 昃朓 · 朒朓 · 肭朓 · 謝朓樓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiǎo
Quảng Đôngtiu1
Nhật BảnCHOU
Chú âmㄊㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổtheu
Phản thiết丑召切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代稱農曆月底月亮出現在西方時為「朓」。《說文解字.月部》:「朓,晦而月見西方謂之朓。」南朝宋.謝莊〈月賦〉:「朒朓警闕,朏魄示沖。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) the appearance of the moon in the west at the end of a lunar month

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤土了切,音眺。【說文】晦而月見西方謂之朓。【前漢·五行志註】孟康曰:朓者,月行疾在日前,故早見。又服虔曰:朓,相覜也。日晦食爲朓。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他彫切,音祧。又【集韻】他弔切,音糶。義𠀤同。 又【廣韻】丑召切【集韻】丑照切,𠀤音哨。祭也。 又【集韻】徒了切,音窕。月側也。

Thuyết Văn

晦而月見西方謂之朓。 从月。兆聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

篆體今正。 朓朒皆言月之變也。尙書五行傳曰。晦而月見西方謂之朓。朓則侯王其荼。〔音舒〕注云。朓、條也。條達、行疾皃。荼、緩也。日、君象也。月、臣象也。君政急則日行疾。月行徐。臣逡遁不進也。蔡邕曰。元首寛則望舒朓。侯王肅則月側匿。 土了切。二部。

【朓】 (thiểu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 月 (nguyệt) | Thanh phù (聲符): 兆 (triệu) Phiên thiết: Thổ liễu thiết Thượng tự: 土 (thổ) | Hạ tự: 了 (liễu) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thiểu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hối (Ngày cuối tháng ta g) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) nguyệt (Mặt trăng.) k…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư