朘
Pinyin: juān
Tổng quan
(văn học) giảm (văn học) bóc lột
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | juān |
|---|---|
| Quảng Đông | syun1 |
| Nhật Bản | SEN |
| Chú âm | ㄐㄩㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cyen |
| Baxter-Sagart | [ts]ˤu[r] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ˤu[r] |
| Phản thiết | 子全切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.縮減。《集韻.平聲.仙韻》:「朘,縮也。」《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「民日削月朘,寖以大窮。」《新唐書.卷二一八.沙陀傳》:「文楚朘損用度,下皆怨。」 2.剝削。《新唐書.卷一二七.張嘉貞傳》:「不通大體,朘刻軍賜。」《金史.卷四四.兵志》:「朘民膏血而不足,乃行括糧之法。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) to reduce|(literary) to exploit
- CC-CEDICT (literary) young boy's penis
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【篇海】子全切,音鐫。縮也。縮朒爲朘。不从肉。【前漢·董仲舒傳】民日削月朘。【註】孟康曰:朘音揎,謂轉褰踧也。
Thuyết Văn
赤子陰也。 从肉。夋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
老子。未知牝牡之合而朘作。河上本如是。 釋引說文子和反。又子壘反。按此字各本無之。老子音義引說文可據。故補綴於末。
【朘】 (toàn ⟨thuyên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 夋 (i) Nghĩa: xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) tử (Con. Bất luận trai g) âm (Số âm) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Khải thư
Dị thể: 脧