朘削

zuī xuē

Pinyin: zuī xuē

Tổng quan

書 bóc lột; lợi dụng。剝削。

Cấu tạo: + (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 bóc lột; lợi dụng。剝削。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剝削。如:「苛政朘削人民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剥削:~民众。

Eng

  • Cihui 朘削 uānxuē v. <wr.> exploit