朶
đóa
Hán Việt: đóa
Tổng quan
biến thể của 朵[duo3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | đóa |
|---|---|
| Quảng Đông | do2 |
| Nhật Bản | EDA |
| Hàn Quốc | 타 |
| Chú âm | ㄉㄨㄛˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tuax |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {đóa} [朵].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đoá Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đoá Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đoá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「朵」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 朵[duo3]
ja
- JMdict branch (of flowers)|cluster|mass (of clouds)
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
樹木𠂹朵朵也。 從木。𧰼形。 此與𥝩同意。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡枝葉華實之者皆曰朵朵。今人但謂一華爲一朵。引伸爲易之朵頥。李鼎祚曰。朵、頥垂下動之皃也。 謂也。丁果切。十七部。 宋本作𥝩。今本作采。按𥝩采會意。朵則不同。言其挭槩而已。當云與同意。
【朶】 (đóa) Lục thư: Hội ý Nghĩa: thụ (Cây.) mộc (Cây)𠂹 đóa (Bông hoa. Như {mai đ) đóa (Bông hoa. Như {mai đ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 朵 · 朵 · 朵