qiú

Pinyin: qiú

Tổng quan

Âm Hán Việt:cưu,cựuTổng nét: 6Bộ:mộc 木(+2 nét) Âm Quảng Đông:gwai2,kau4 簋𣏒Không hiện chữ? Tên một loại cây gần giống cây mai — Một âm khác là Cựu. Thù oán — Một âm khác là Cưu

朹1. · 朹2. · 朹实 · 朹實 · 棠朹子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiú
Quảng Đônggwai2
Hán ngữ Trung cổgiu
Phản thiết渠尤切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「朹子」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朹qiú 1.山楂,又名檕梅。 2.杨梅。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】古簋字。註詳竹部十一畫。 又【唐韻】巨鳩切【集韻】【韻會】渠尤切,𠀤音求。木名。【爾雅·釋木】朹檕梅。【註】朹樹狀似梅,子如指頭,色赤似小柰,可食。【本草補遺】朹子、山樝一物也。 又【方言】朹,仇也。謂怨仇也。【註】巨救切,音舊。 考證:〔【爾雅·釋木】朹檕梅。【註】朹樹狀似梅,子大如指。〕 謹照原文大如指改如指頭。

Thuyết Văn

亦古文簋。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

簋以木爲之。故字从木也。惠氏棟九經古義曰。易渙奔其机。當作朹。宗廟器也。

【朹】 (cựu ⟨cưu⟩) Nghĩa: diệc (Cũng) dạng cổ văn của quỹ ({Phủ quỹ} [簠簋] cái b)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư