lǎng

Pinyin: lǎng

Tổng quan

Âm Hán Việt:tửTổng nét: 7Bộ:mộc 木(+3 nét)Hình thái:⿰木子Nét bút:一丨ノ丶フ丨一Thương Hiệt: DND (木弓木)Unicode:U+674DĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 梓Không hiện chữ?

杍匠 · 炳杍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǎng
Quảng Đôngzi2
Hán ngữ Trung cổcix

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杍lǎng ⒈古同朗”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】古文李字。詳下(李字)註。 又【集韻】【韻會】𠀤同梓。治木器。又木工也。【書·梓材】《釋文》梓亦作杍。詳梓字註。 考證:〔【書·梓材】疏梓亦作杍。〕 謹照原文疏改釋文。

Thuyết Văn

古文。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

尙書音義曰。梓材音子。本亦作梓。馬云。古作梓字。治木器曰梓。正義曰。此古杍字。今文作梓。按正義本經作杍。音義本經作梓。據二家說、葢壁中古文作杍。而馬季長易爲梓匠之梓也。如馬說、是壁中文假借杍爲梓匠字也。

【杍】 Dạng cổ văn của

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư