杗
mang
Hán Việt: mang · Pinyin: máng
Tổng quan
xà nóc trong mái nhà
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | máng |
|---|---|
| Hán Việt | mang |
| Quảng Đông | mong4 |
| Chú âm | ㄇㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mang |
| Phản thiết | 謨郞切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái xà lớn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 屋頂的正梁。唐.韓愈〈進學解〉:「夫大木為杗,細木為桷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杗máng 1.屋的正梁。
Eng
- CC-CEDICT ridge-pole in roof
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】武方切【正韻】無方切,𠀤音亡。【說文】杗,棟也。【爾雅·釋宮】杗廇謂之梁。 又【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤謨郞切,音茫。大梁也。【韓愈·進學解】大木爲杗。 又【韻會】眉甍切【正韻】眉庚切,𠀤音盲。義同。
Thuyết Văn
棟也。從木。亡聲。 爾雅曰。杗𢊺謂之梁。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
武方切。十部。 按此條當以此八字冠於從木亡聲之上。而刪去棟也二字。門部䦲謂之樀、正其例也。棟與梁不同物。棟言東西者。梁言南北者。上文言棟而未及梁。故於此補之。杗𢊺者、杗之言网也。𢊺者、中庭也。架兩大梁、而後可定中庭也。釋宮曰。杗𢊺謂之梁。其上楹謂之棳。今宮室皆如此。不得謂梁爲棟也。
【杗】 (mang) Nghĩa: đống (Nóc mái nhà. Vật gì ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư