duệ

Hán Việt: duệ · Pinyin:

Tổng quan

mái chèo dụng cụ chỉnh cung

枻女 · 叩枻 · 戢枻 · 扬枻 · 揚枻 · 旌枻 · 桂枻 · 榜枻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtduệ
Quảng Đôngjai6
Nhật BảnKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổjed
Phản thiết細列切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái mái chèo. Như {cổ duệ nhi khứ} [鼓枻而去] máy chèo mà đi. Một âm là {tiết}. {Kinh tiết} [檠枻] cái đo làm nỏ cho ngay cho cân.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.船槳。《集韻.去聲.祭韻》:「枻,楫謂之枻。」《楚辭.屈原.漁父》:「漁父莞爾而笑,鼓枻而去。」 2.矯正弓箭的器具。《荀子.非相》:「故君子之度己則以繩,接人則用抴。」楊倞注引韓侍郎云:「枻者檠枻也,正弓弩之器也。」

Eng

  • CC-CEDICT oar|stand for correcting a bow

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】餘制切【集韻】【韻會】【正韻】以制切,𠀤音曳。【玉篇】楫也。【楚辭·漁父】莞爾而笑,鼓枻而去。【司馬相如·子虛賦】揚桂枻。【史記】作枻,【文選】作栧,古字通。 又【韻會】【正韻】𠀤細列切,音屑。【荀子·非相篇】檠枻,正弓弩之器。【楊倞註】枻,先結切。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 栧 · 栧