kān san

Hán Việt: san · Pinyin: kān

Tổng quan

biến thể cũ của 刊[kan1] gọt bằng dao khắc sửa chữa

栞奠 · 栞旅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkān
Hán Việtsan
Quảng Đônghon1
Nhật BảnSHIORI
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkhan
Phản thiết稽延切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {san} [删].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「刊」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 栞kān 1.砍,削除。 2.修订,修改。 3.刻,雕刻。 4.识,记。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 刊[kan1]|to peel with a knife|to carve|to amend

ja

  • JMdict bookmark|guidebook

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】苦寒切【集韻】【韻會】丘寒切,𠀤音看。【說文】栞本作𣓁,槎識也。【書·禹貢】隨山栞木。【徐鉉曰】木識謂隨所行林中,斫其枝爲道記識也。〈天天〉蓋其斫木低折狀,指事。【史記·夏本紀】九山栞旅作栞,《今文尚書》作刋。 又【集韻】稽延切,音甄。義同。

Thuyết Văn

篆文從幵。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

李斯輩作栞。史、漢所引禹貢作栞。故知今文尚書作栞也。

【栞】 (san) Nghĩa: triện (Chữ {triện}) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) tòng (Theo. Như {tòng nhất) kiên ((literary) flat; level)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 刊