桤
Tổng quan
cây tống quán sủ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qī |
|---|---|
| Quảng Đông | kei1 |
| Chú âm | ㄑㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khie |
| Phản thiết | 五來切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 桤 桤树 桤(榿)qī
Eng
- CC-CEDICT alder
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【韻會】丘其切,音𢽽。木名。【益部方物記】民家樹榿,不三年,材可倍常,疾種移取,里人以爲利。【杜甫·覓榿木栽詩】飽聞榿樹三年大,爲致溪邊十畝隂。【王安石·榿木詩】濯錦江邊木有榿,野園封植佇華滋。地偏幸免桓魋伐,歲晚還同庾信移。 又【正字通】苦駭切,音楷。又【齊東野語】榿字,五來切,音獃。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 桤 · 桤 · 榿 · 桤 · 榿