桲
bột
Hán Việt: bột · Pinyin: bó
Tổng quan
Cây gậy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán Việt | bột |
| Quảng Đông | but6 |
| Nhật Bản | KARAZAO |
| Chú âm | ㄅㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | buot |
| Phản thiết | 薄沒切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ốt bột} [榲桲] cây ốt bột, một thứ cây có quả ăn ngon.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bụt cây dâm bụt [Eng: hibiscus]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種農具。即用來打穀的連枷。《玉篇.木部》:「桲,今連枷,所以打穀也。」
Eng
- CC-CEDICT flail
- CC-CEDICT used in 榲桲|榅桲[wen1 po5]|Taiwan pr. [bo2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】【正韻】蒲沒切【集韻】薄沒切,𠀤音勃。【玉篇】今連枷,所以打穀也。【揚子·方言】齊、楚、江、淮閒謂之桲。【博雅】杖也。 又【廣韻】榲桲,果名。似𣙁。【洛陽花木記】梨之別種二十七,榲桲其一也。
Tự hình
- Khải thư