lữ

Hán Việt: lữ · Pinyin:

Tổng quan

xà nhà ở mái hiên

枸梠 · 梁梠 · 檐梠 · 簷梠 · 衡梠 · 鸣梠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlữ
Quảng Đôngleoi5
Nhật BảnHISASHI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄢˊ
Hán ngữ Trung cổliox
Phản thiết力舉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu 1 : Cái ngưỡng cửa, cái xà ngang trên cửa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 安裝在屋檐上的橫木,用以聯接屋椽,使之齊平。通「楣」。宋.王安石〈後元豐行〉:「水秧綿綿復多稌,龍骨長乾掛梁梠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梠láng ⒈高耸的树木。 ⒉拴在船舷上敲打船舷作响以赶鱼入网的长木棍鸣~厉响。”

Eng

  • CC-CEDICT beam at the eaves

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力舉切【集韻】【韻會】【正韻】兩舉切,𠀤音呂。【說文】楣也。【廣韻】桷端連綿木也。【博雅】楣、檐、櫺皆謂之梠。【釋名】或謂之槾。見槾字註。

Thuyết Văn

楣也。 從木。呂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋名曰。梠、旅也。連旅之也。士喪禮注曰。宇、梠也。宀部曰。宇、屋邊也。 力舉切。五部。

【梠】 (lữ) Nghĩa: mi (Cái xà nhì. Xà lớn l) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư