梫
Pinyin: qǐn
Tổng quan
Âm Hán Việt:xâmTổng nét: 11Bộ:mộc 木(+7 nét)Hình thái:⿰木⿳彐冖又Nét bút:一丨ノ丶フ一一丶フフ丶Thương Hiệt: DSME (木尸一水)Unicode:U+68ABĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp ancient term for cassia Âm Quảng Đông:caam1,cam1 𣖽Không hiện chữ? Một tên gọi cây quế
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qǐn |
|---|---|
| Quảng Đông | caam1 |
| Hán ngữ Trung cổ | chimx |
| Phản thiết | 子鴆切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梫qǐn古书上指肉桂,"肉桂"见 "桂⒊"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】楚簪切【集韻】【韻會】初簪切,𠀤音參。【說文】桂也。【廣韻】桂木花白也。【韻會】葉似枇杷而大,白華,冬夏長靑。【正字通】木桂一名梫。 又【玉篇】土荏切【集韻】子鴆切,𠀤音浸。又【說文】七荏切【唐韻】【集韻】七稔切,𠀤音寢。又【正韻】七林切,音侵。義𠀤同。
Thuyết Văn
桂也。 从木。㑴省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋木。梫、木桂。郭曰。今南人呼桂厚皮者爲木桂。葉似枇杷而大。按南方草木狀云。桂有三種。葉似枇杷者爲牡桂。牡木音同。許言梫桂也者。梫爲桂之一。而桂不止於梫也。蜀都賦。其樹則有木蘭梫桂。劉逵曰。梫桂、木桂也。 七荏切。七部。
【梫】 (xâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 㑴省 (xâm) Phiên thiết: Thất nhẫm thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 荏 (nhẫm) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thẩm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quế (Cây quế) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣖽