Tổng quan

xem 槤枷 梿枷[lian2 jia1], dụng cụ đập lúa đập lúa (bằng dụng cụ đập lúa)

梿枷 · 榴梿 · 榴梿果 · 梿/连枷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlián
Quảng Đônglin4
Chú âmㄌㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlien
Phản thiết力展切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梿 lián 【梿枷】即"连枷"。

Eng

  • CC-CEDICT see 槤枷|梿枷[lian2 jia1], flail|to thresh (using a flail)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】里典切,音璉。瑚槤也。【禮·明堂位】夏后氏四璉,殷六瑚。一說以木爲之,因以爲重器,故又从玉。 又【集韻】力展切,音輦。義同。 又【唐韻】力延切【集韻】陵延切,𠀤音連。【玉篇】簃也。【爾雅·釋宮】連謂之簃。【註】堂樓閣邊小屋。 又横關木。【類篇】門持關謂之槤。 又木名。見栛字註。

Thuyết Văn

胡槤也。 從木。連聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

胡各木作瑚。今正。瑚雖見論語、禮記。然依左傳作胡爲長。明堂位曰。有虞氏之兩郭。夏后氏之四璉。殷之六瑚。周之八簋。而苞注論語曰。瑚璉者、黍稷器也。夏曰瑚。商曰璉。周曰簠簋。杜注左云。夏曰瑚。周曰簋。孔沖遠云。包鄭等注論語、賈服等注左傳、皆云。夏曰瑚。杜亦同之。或別有所據。或相從而誤。按此非相從而誤。漢人所據戴記不同也。璉當依許從木。據明堂位音義本作四連。周禮、管子以連爲輦。韓勅禮器碑。胡賛器用。卽胡連也。司馬法。夏后氏謂輦曰余車。殷曰胡奴車。周曰輜輦。疑胡輦皆取車爲名。 里典切。廣韵力展切。十四部。

【槤】 (liên) Nghĩa: hồ (Yếm cổ) liên vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 梿 · 槤 · 梿 · 槤