棦
Pinyin: chēng
Tổng quan
Tổng nét: 10Bộ:mộc 木(+6 nét)Hình thái:⿰木爭Nét bút:一丨ノ丶ノフフ一一丨Thương Hiệt: DBSD (木月尸木)Unicode:U+68E6Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𪰭淨Không hiện chữ? •Chanh giang dạ vũ - 棦江夜雨(Vũ Thiện Đễ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chēng |
|---|---|
| Quảng Đông | caang1 |
| Hán ngữ Trung cổ | chreng |
| Phản thiết | 初耕切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 耕 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chanh cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) [Eng: lemon tree, lemon fruit; sharp-tongued]
- Bảng Tra Chữ Nôm giành cây giành giành [Eng: cardania grandiflora]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chanh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 棦chēng ⒈木束。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】楚耕切【集韻】【類篇】初耕切,𠀤音琤。木朿也。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư