vực

Hán Việt: vực · Pinyin:

Tổng quan

(cây sồi) bụi gai

棫朴 · 棫樸 · 棫阳宫 · 棫陽宮 · 柞棫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtvực
Quảng Đôngwaak6
Nhật BảnTARA
Chú âmㄩˋ
Hán ngữ Trung cổyk
Phản thiết于臭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây vực.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。薔薇科扁核木屬,「白桵」、「扁核木」之古稱,參見「白桵」條。《爾雅.釋木》:「棫,白桵。」晉.郭璞.注:「桵,小木叢生,有刺,實如耳璫,紫赤可啖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棫yù〈古〉指一种树。

Eng

  • CC-CEDICT (oak)|thorny shrub

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】雨逼切【集韻】于臭切【韻會】影逼切【正韻】越逼切,𠀤音域。【說文】白桵也。【爾雅·釋木】棫,白桵。【郭註】小木叢生,有刺,實如耳璫,紫赤,可啖。【詩·大雅】柞棫拔矣。【鄭箋】柞,櫟也。棫,白桵也。【陸疏】引王蒼說云:棫卽柞也。孔穎達曰:二說不同,未知孰是。 又棫陽,漢宮名。【前漢·郊祀志】氣蒼黃若飛鳥集棫陽宮南。 又【集韻】乙六切,音彧。義同。

Thuyết Văn

白桵也。從木。或聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

于逼切。一部。

【棫】 (vực) Nghĩa: bạch (Sắc trắng.) nhùy vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư