椭
thỏa
Hán Việt: thỏa
Tổng quan
hình ellipse
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuǒ |
|---|---|
| Hán Việt | thỏa |
| Quảng Đông | to5 |
| Chú âm | ㄊㄨㄛˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thuax |
| Baxter-Sagart | l̥ˤojʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥ˤojʔ |
| Phản thiết | 徒禾切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 橢
- Thiều Chửu Dài nhọn, hình trứng, hình tròn mà dài gọi là {thỏa viên} [橢圓].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoả Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 檈 (形声。从木,隋声。本义长圆形,狭长) 同本义 其方圆锐椭不同,盛水各异,其于灭火钧也。--《淮南子》 椭 指某些长圆形的容器 椭,车笭中椭椭器也。--《说文》 椭(檈)tuǒ长圆形~圆。
Eng
- CC-CEDICT ellipse
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】他果切【集韻】吐火切,𠀤音妥。【說文】車笭中橢器也。又【唐韻】器物之狹而長者曰橢。【爾雅·釋魚】𧐐小而橢。【釋獸註】羱羊角橢。【楚辭·天問】南北順橢,其衍幾何。 又器之圓而長者亦曰橢。【前漢·食貨志】三曰復小橢之,其文龜直三百。 又【集韻】都果切【正韻】都火切,𠀤音朶。科橢,木首杌也。【揚子·太𤣥經】土不和,木科橢。 又【集韻】徒禾切,音㸰。堛鼓,器名。 又【類篇】吾禾切。義同。
Thuyết Văn
車笭中橢橢器也。 從木。隋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
橢橢當作隋隋。山部。嶞、山之隋隋者。今本亦譌作嶞嶞者。隋隋、狹長皃也。史記索隱引三蒼云。橢、盛鹽豉器。他果反。師古注急就篇云。楕、小桶也。所以盛鹽豉。廣韵曰。橢、器之狹長。 徒果切。十七部。廣䪨他果切。
【橢】 (thỏa) Nghĩa: xa (Cái xe.) linh (bamboo screen) trung (Giữa) thỏa (Dài nhọn) thỏa (Dài nhọn) khí (Đồ. Như {khí dụng} [) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 楕 · 㯐 · 㰐 · 椭 · 楕 · 椭 · 橢 · 楕 · 椭 · 橢