di

Hán Việt: di · Pinyin:

Tổng quan

giá phơi quần áo

椸架 · 椸枷 · 楎椸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdi
Quảng Đôngji4
Nhật BảnKOROMOKAKE
Chú âmㄧˊ
Phản thiết余之切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái mắc áo.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 衣架。《禮記.曲禮上》:「男女不雜坐,不同椸枷。」《清史稿.卷八六.禮志五》:「並設床榻、衾枕、楎椸、帷幔,如生事儀。」

Eng

  • CC-CEDICT clothes-horse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】余之切【正韻】延知切,𠀤音移。【說文】衣架也。【禮·曲禮】男女不同椸架。【唐韻】作箷。亦作𥠥。【博雅】箷謂之𣕧。 又【揚子·方言】榻前几,趙魏之閒謂之椸。 又【集韻】以豉切,移去聲。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 箷 · 㮛 · 𤕮 · 𤕴 · 𤖌 · 箷