楈
Pinyin: xū
Tổng quan
Âm Hán Việt:tưTổng nét: 13Bộ:mộc 木(+9 nét) Âm Quảng Đông:seoi1 胥Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xū |
|---|---|
| Quảng Đông | seoi1 |
| Hán ngữ Trung cổ | sio |
| Phản thiết | 師銜切 |
| Thanh mẫu | 生 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「楈枒」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 楈xū 1.见"楈枒"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】相居切【集韻】新於切,𠀤音胥。【說文】木也。【張衡·南都賦】楈𣏛似栟櫚,皮可作索。 又【類篇】犂也。 又【集韻】師銜切,音釤。木名。 又【唐韻】【集韻】𠀤私呂切,胥上聲。義同。 又【集韻】息據切,音絮。木可爲犂柄。
Thuyết Văn
楈木也。 从木。胥聲。讀若芟刈之芟。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
上林賦有胥邪。南都賦作楈枒。郭璞曰。胥邪似幷閭。皮可作索。按未審卽許所云楈木否也。 芟在七八部。胥在五部。合韵也。唐韵私閭切。
【楈】(tớ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 胥 (tư) Phiên thiết: 私閭切 → tư + lư | Đọc như: 芟刈之芟 Nghĩa: 楈mộc (gỗ) vậy。 từ mộc (gỗ)。胥 thanh。 đọc như 芟刈 chi (của) 芟。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn