楎
Pinyin: hún
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái sào vắt khăn 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 六叉犂。一曰犂上曲木,犂轅。 Lục xoa lê. Nhất viết lê thượng khúc mộc, lê viên. (Cái cày có 6 cái chĩa. Một nghĩa là chỉ phần gỗ cong trên cái cày, cái càng của cái cày) [Lễ 禮 – Nội tắc 內則] 不敢縣于夫之楎椸。 Bất cảm huyền vu phu chi huy di. (Không dám treo trên giá áo chồng) [Quách Phác郭璞] chú: 縣衣具。直曰楎,橫曰椸。 Huyền y cụ. Trực viết huy, hoành viết di. (Đồ treo áo. Thẳ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hún |
|---|---|
| Quảng Đông | fai1 |
| Nhật Bản | KARA |
| Chú âm | ㄏㄨㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuon |
| Baxter-Sagart | qʷʰər |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷʰər |
| Phản thiết | 戸昆切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 懸掛衣服的架子。《禮記.內則》:「男女不同椸枷,不敢縣於夫之楎椸。」
Eng
- CC-CEDICT clothes-horse
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸昆切【集韻】胡昆切,𠀤音渾。【說文】六叉犂。一曰犂上曲木,犂轅。 又【集韻】古本切,音袞。義同。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤吁韋切,音暉。或作椲。橜也。【爾雅·釋宮】杙在牆者謂之楎。 又縣衣具。【禮·內則】不敢縣于夫之楎椸。【郭璞註】直曰楎,橫曰椸,同類之物。 又【集韻】居云切,音君。義同。
Thuyết Văn
六㕚𤛿。 一曰𤛿上曲木𤛿轅。 從木。軍聲讀若緯。 或如渾天之渾。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
㕚各本誤叉、廣韻廿三䰟曰三爪犂曰禈。此謂一犂而三爪也。許云六爪犂者、謂爲三爪犂者二。而二牛竝行。如人耦耕也。一犂一牛。二犂則二牛。共用三人。食貨志所云趙過法用耦犂。二牛三人也。其上爲樓。貯穀下種。故亦名三腳耬。今陜甘人用之。 按集韵、類篇皆無犂轅二字。似可刪。許云耕上曲木爲耒。此云犂上曲木爲楎者、正謂耒耑也。故廣韵云楎、犂頭。玉篇云楎、犂轅頭也。 緯音徽。今篇、韵皆云呼歸切。文微合韵也。 益部耆舊傳。落下閎字長公。於地中轉渾天。戸昆切。十三部。
【楎】 (huy ⟨hồn⟩) Nghĩa: lục (Sáu) trảo𤛿 Một thuyết khác: 𤛿上曲木𤛿轅
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 椲 · 椲 · 𰗢