kuí

Pinyin: kuí

Tổng quan

Âm Hán Việt:quỹTổng nét: 13Bộ:mộc 木(+9 nét)Hình thái:⿰木癸Nét bút:一丨ノ丶フ丶ノノ丶一一ノ丶Thương Hiệt: DNOK (木弓人大)Unicode:U+6951Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 揆Không hiện chữ? 𦝢𡎝猤暌Không hiện chữ?

柊楑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuí
Quảng Đôngkwai5
Hán ngữ Trung cổgjyi
Phản thiết渠追切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 楑kuí 1.裁度,管理。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】渠追切【集韻】渠惟切,𠀤音葵。【博雅】柊楑,椎也。【周禮·冬官考工記】作葵,詳杼字註。 又【說文】求癸切。同揆。一曰度也。一曰木也。

Thuyết Văn

楑木也。 从木。𤼩聲。 一曰度也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

未詳。 求𤼩切。十五部。 度徒落切。此與手部揆音義皆同。揆專行而楑廢矣。

【楑】 (hữ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 𤼩 (𤼩) Nghĩa: hữ mộc (Cây) vậy Một thuyết khác: 度也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư