楘
mộc
Hán Việt: mộc · Pinyin: mù
Tổng quan
trang trí trên trục xe
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mù |
|---|---|
| Hán Việt | mộc |
| Quảng Đông | mou6 |
| Chú âm | ㄇㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | muk |
| Phản thiết | 莫卜切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lấy da bọc đòn xe cho đẹp gọi là {mộc}.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 楘mù 1.车辕上用来加固的皮带。引申为装饰。 2.通"柔"。
Eng
- CC-CEDICT ornaments on chariot-shaft
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫卜切,音木。【說文】車歷錄束文也。【詩·秦風】五楘梁輈。【毛傳】五,五束也。楘,歷錄也。一輈五束,束有歷錄。【疏】恐易折,以皮束之,因以爲飾也。【韻會】或作鞪。亦作𨍎𨎸。
Thuyết Văn
車𠪱錄。 束文也。 從木。敄聲。 詩曰。五楘梁輈。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
句。 束文上當曡𠪱錄字。今奪。文、宋本葉本趙本韵會皆同。一本作交、非。秦風。五楘梁輈。傳曰。五、五束也。楘、𠪱錄也。梁輈、輈上、句衡也。一輈五束。束有𠪱錄。考工記。輈欲頎典。大鄭云。頎讀爲𢡆。典讀爲殄。駟車之轅。率尺所一縛。𢡆殄似謂此也。按此所謂曲轅縛也。𠪱錄者、𠪱𠪱錄錄然。坳胅分明皃。𠪱錄、古語也。小雅。約之閣閣。毛云約、束也。閣閣猶𠪱𠪱也。革部曰。車軸束謂之鞪。 莫卜切。三部。
【楘】 (mộc) Nghĩa: xa (Cái xe.)𠪱 lục (Sao chép. Như biên c)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鞪 · 𣖶 · 𨍎 · 𨎸 · 鞪