liàn luyện

Hán Việt: luyện · Pinyin: liàn

Tổng quan

Cây xoan. Quả nó gọi là [阮廌] : [暮春即事]) Đầy sân mưa phùn nhẹ, hoa xoan nở.;

苦楝 · 苦楝子 · 楝实 · 楝實 · 楝树 · 楝花風 · 楝花风 · 川楝素

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliàn
Hán Việtluyện
Quảng Đônglin6
Mân Namliān
Nhật BảnOUCHI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổlenh
Phản thiết郞電切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây xoan. Quả nó gọi là {khổ luyện tử} [苦楝子] dùng làm thuốc lỵ, tục gọi là {kim linh tử} [金鈴子]. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Nhất đình sơ vũ luyện hoa khai} [一庭疏雨楝花開] (Mộ xuân tức sự [暮春即事]) Đầy sân mưa phùn nhẹ, hoa xoan nở.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。楝科楝屬,「苦楝」、「苦楝子」之簡稱,參見「苦楝子」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 楝〈名〉 楝树 楝liàn又叫"苦楝"。落叶乔木,羽状复叶,花淡紫色,果实椭圆形黄褐色。果实和根皮均可供药用。木材可供建筑及制器具等用。

Eng

  • CC-CEDICT Melia japonica

ja

  • JMdict chinaberry|Japanese bead tree (Melia azedarach)|light purple outside, green inside|purple outside, light purple inside|type of garment layering color scheme, worn in April and May

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤郞電切,音鍊。【說文】木也。【爾雅翼】木高丈餘,葉密如槐而尖,三四月開花,紅紫色,實如小鈴,名金鈴子。俗謂之苦楝,亦曰含鈴。子可以楝,故名。 又【淮南子·時則訓】七月官庫其樹楝。【註】楝實,鳳凰所食。 又【東臯雜錄】花信風、梅花風最先,楝花風最後。凡二十四番,以爲寒絕。 又【荆楚歲時記】蛟龍畏楝,故端午以楝葉包糉,投江中祭屈原。 又與欄通。詳欄字註。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 棟 · 棟