nán nam

Hán Việt: nam · Pinyin: nán

Tổng quan

biến thể của 楠[nan2] Machilus nanmu cây tuyết tùng Trung Quốc cây secquia đỏ khổng lồ Trung Quốc

楠木 · 楠梓 · 楠竹 · 楠西 · 楠梓区 · 王楠 · 石楠 · 楠榴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnán
Hán Việtnam
Quảng Đôngnaam4
Mân Namlâm
Nhật BảnKUSUNOKI
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄢˊ
Phản thiết而琰切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {nam} [枏].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nam cây nam (cây trò) [Eng: a variety of evergreen tree; ceda]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。「柟」、「楠木」之古稱,參見「楠木」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 楠〈名〉 (形声。从木,南声。本义楠木)同本义 时珍曰南方之木,故字从南。--《本草纲目》 文梓榝楠。--《墨子·公输》 江南出楠梓。--《史记·货殖列传》 楠(柟、枏)nán

Eng

  • CC-CEDICT variant of 楠[nan2]
  • CC-CEDICT Machilus nanmu|Chinese cedar|Chinese giant redwood

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤那含切,音南。【說文】木名。梅也。【史記·貨殖傳】江南出枏梓。【山海經】虖勺之山,其木多梓枏。【任昉·述異記】黃金山有枏木,一年東榮西枯,一年西榮東枯,張華謂之交讓木。 又【爾雅·釋木】梅,枏。【郭註】似杏而酢。【陸疏廣要】《爾雅》之梅枏,乃似豫章者,古稱楩楠豫章,景純不得以似杏實酢解之。 又【廣韻】汝鹽切【集韻】【韻會】如占切【正韻】而占切,𠀤冉平聲。又【廣韻】而琰切,音冉。義𠀤同。或作柟。俗作楠,非。

Thuyết Văn

梅也。從木。冄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

汝閻切。七部。

【枏】 (nam) Nghĩa: mai (Cây mơ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 柟 · 𣏨 · 𣔎 · 枏 · 枬 · 柟 · 楠 · 楠 · 枏 · 枏 · 楠