cử

Hán Việt: cử

Tổng quan

cây dẻ gai Zeikowa acuminata

榉木 · 山毛榉 · 榉树 · 山毛榉目 · 山毛榉科

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcử
Quảng Đônggeoi2
Chú âmㄐㄩˇ
Hán ngữ Trung cổkiox

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 櫸
  • Thiều Chửu Cây cử.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 榉 榉树 具用材,还供建筑、造船用,分布于中国、日本、朝鲜 榉树,山中处处有之,皮似檀槐,叶如栎槲。--《本草纲目》 榉(櫸)jǔ ⒈榉树,落叶乔木,跟"榆"相近。木材坚实、耐水,可作建筑、造船、制家具等用。 ⒉山毛榉,也叫"水青棡"。落叶乔木,树皮有粗纹,像鳞片。木材坚硬,供建筑、造船、制家具、做枕木等用。

Eng

  • CC-CEDICT Zeikowa acuminata

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣟱 · 榉 · 榉 · 櫸 · 榉 · 櫸