榴

liúlưuNôm lưu

Hán Việt: lưu · Pinyin: liú · Nôm: lưu

Tổng quan

Như chữ lưu [橊]. Nguyễn Du [阮攸] : Thành bắc sơn lưu hồng cánh hồng [城北山榴紅更紅] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Phía bắc thành, hoa sơn lựu đã đỏ, lại càng đỏ…

榴弹 · 榴梿 · 榴槤 · 榴火 · 榴莲 · 榴子石 · 榴弹炮 · 榴梿果

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliú
Hán Việtlưu
Âm Nômlưu
Quảng Đônglau4
Mân Namliû
Nhật BảnZAKURO
Hàn Quốc류
Chú âmㄌㄧㄡˊ
Hán ngữ Trung cổliu
Phản thiết力求切
Thanh mẫu來
Vận尤
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ lưu [橊]. Nguyễn Du [阮攸] : Thành bắc sơn lưu hồng cánh hồng [城北山榴紅更紅] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Phía bắc thành, hoa sơn lựu đã đỏ, lại càng đỏ thêm

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lựu quả lựu [Eng: pomegranate]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lựu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lựu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lưu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lựu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「石榴」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 榴〈名〉 (形声。从木,留声。本义木名。即石榴”) 同本义 略称石榴”,也简称榴” 武器名 榴liú

Eng

  • CC-CEDICT pomegranate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 俗橊字。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 橊 · 橊 · 橊