榴火

liú huǒlưu hỏa

Hán Việt: lưu hỏa · Pinyin: liú huǒ

Tổng quan

Hán Việt: LỰU, LƯU HOẢ lửa lựu; hoa lựu đỏ chói như lửa

新华 · Tân Hoa Đại lục

石榴花的火红的颜色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容色紅似火的榴花。《佩文韻府.卷五○.哿韻》引元.曹伯啟〈謝朱鶴皋招飲〉詩:「滿院竹風吹酒面,兩株榴火發詩愁。」

Cấu tạo: 榴 (lưu) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lửa lựu; hoa lựu đỏ chói như lửa。石榴花的火紅的顏色。
  • Biên soạn 榴火 liúhuǒ n. fiery red of pomegranate blossoms

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容色紅似火的榴花。《佩文韻府.卷五○.哿韻》引元.曹伯啟〈謝朱鶴皋招飲〉詩:「滿院竹風吹酒面,兩株榴火發詩愁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 石榴花的火红的颜色。

Eng

  • Cihui 榴火 liúhuǒ n. fiery red of pomegranate blossoms

Từ liên quan

Gần nghĩa

榴弹 · 榴梿 · 榴槤 · 榴莲 · 火㮇 · 火並 · 火主 · 火了