chu

Pinyin: chu

Tổng quan

Tổng nét: 14Bộ:mộc 木(+10 nét)Hình thái:⿰木埋Nét bút:一丨ノ丶一丨一丨フ一一丨一一Thương Hiệt: DGWG (木土田土)Unicode:U+69B8Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):タイ (tai)Âm Nhật (kunyomi):かれきのね (karekinone),くい (kui)

打野榸 · 打野榸汉 · 风榸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchu
Quảng Đôngzaai1
Nhật BảnTAI
Hán ngữ Trung cổtrai
Phản thiết卓皆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 榸chu ⒈义未详。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】卓皆切【集韻】樁皆切,𠀤音𪘨。枯木根。出【聲類】。 又【六書故】樁,俗又曰榸。聲之轉也。【正字通】榸、樁音別義同。

Tự hình

  • Khải thư