槊
sóc
Hán Việt: sóc · Pinyin: shuò
Tổng quan
giáo gươm giáo, giáo mác [Eng: sword and scimitar, cold steel]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shuò |
|---|---|
| Hán Việt | sóc |
| Quảng Đông | sok3 |
| Mân Nam | sok8 |
| Nhật Bản | HOKO |
| Hàn Quốc | 삭 |
| Chú âm | ㄕㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sruk |
| Phản thiết | 所角切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái giáo dài. Ta quen đọc là chữ {sáo}. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Sáo ủng sơn liên ngọc hậu tiền} [槊擁山連玉後前] (Thần Phù hải khẩu [神符海口]) Giáo dựng núi liền tựa ngọc bày trước sau. Một trò đánh cờ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sáo mành mành rủ [Eng: ?]
- Bảng Tra Chữ Nôm sóc sóc (giáo dài) [Eng: lance, spear]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sáo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giáo Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giáo Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 武器名。一種長矛。如:「橫槊賦詩」。《魏書.卷五八.楊播傳》:「不畏利槊堅城,唯畏楊公鐵星。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 槊 (形声。从木,朔声。本义古代兵器,即长杆矛) 同矟”。长杆矛 此非孟德之困于周郎者乎?…酾酒临江,横槊赋诗,固一世之英雄,而今安在哉?--宋·苏轼《前赤壁赋》 槊shuò〈古〉一种兵器,即长矛利~。
Eng
- CC-CEDICT long lance
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】所角切【集韻】【韻會】【正韻】色角切,𠀤音朔。【說文】矛也。亦作矟。【通俗文】矛長丈八謂之槊。【魏書·楊津傳】不畏利槊堅城,惟畏楊公鐵星。 又握槊,博簺也。一曰棊槊,棊爲子,槊爲局,卽今雙陸。【韓愈·示兒詩】酒食罷無事,棊槊以自娛。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鎙 · 矟 · 㮶 · 䔠 · 𣓞 · 𣔒 · 矟 · 鎙 · 鎙