様
Tổng quan
biến thể chữ Nhật của 樣
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | joeng4 |
|---|---|
| Nhật Bản | SAMA |
| Chú âm | ㄧㄤˋ |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT Japanese variant of 樣|样
ja
- JMdict mess|sorry state|plight|sad sight|-ways
- JMdict Mr|Mrs|Miss|Ms|makes a word more polite (usu. in fixed expressions)
- JMdict appearing ...|looking ...|way to ...|method of ...ing|form
Nguồn gốc
left-right
Thuyết Văn
栩實也。 從木。羕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
様橡正俗字。爾雅舊注曰。柔實爲橡子。以橡殻爲柔斗者、以剜剜似斗故也。橡子。儉歲可食以爲飯。豐年牧豬。飤之可以致肥也。見齊民要術。 徐兩切。十部。按様俗作橡。今人用様爲式様字。像之假借也。唐人式樣字從手作㨾。
【様】(dạng) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Thanh phù (聲符): 從木。羕 (tòng) Phiên thiết: 徐兩切 → chờ + lưỡng Nghĩa: 栩實 vậy。從mộc (gỗ)。羕 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 樣