槟
tân
Hán Việt: tân · Pinyin: bīng
Tổng quan
cây cau (Areca catechu) hạt cau tiếng Đài Loan đọc là [bin1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bīn |
|---|---|
| Hán Việt | tân |
| Quảng Đông | ban1 |
| Chú âm | ㄅㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pjin |
| Phản thiết | 𤰞民切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 檳
- Thiều Chửu {Tân lang} [檳榔] cây cau. An Nam Chí Lược [安南志畧] : {Đắc khách dĩ tân lang} [得客以檳榔] (Phong tục 風俗) Tiếp khách thì đãi trầu cau.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 槟 (槟榔) 槟樹 槟子 槟子树,一种苹果树。果实红色,熟后转紫,个小,味酸甜带涩 槟子树结的果实 槟bīng 1.见"槟榔"。
Eng
- CC-CEDICT used in 檳子|槟子[bin1 zi5]
- CC-CEDICT used in 檳榔|槟榔[bing1 lang5]|Taiwan pr. [bin1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】必鄰切【集韻】【類篇】𤰞民切,𠀤音賔。㯽榔,木名。【類篇】樹無枝,實從心出。詳榔字註。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 梹 · 㯽 · 梹 · 槟 · 槟 · 檳 · 㯽 · 梹 · 槟 · 檳