táng

Pinyin: táng

Tổng quan

một cây cột cột chân cửa khung cửa sổ hoặc cửa ra vào lượng từ cho cửa hoặc cửa sổ

輪樘 · 相輪樘 · 樘柱 · 樘突

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintáng
Quảng Đôngtong4
Chú âmㄊㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdang
Phản thiết中庚切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 樘 支柱 樘,柱也。--《说文》 引申为抵拒,支持。如樘柱(抵制) tang 樘〈名〉 (形声。从木,堂声。本义门或窗的框子) 同本义 樘táng ⒈门框,窗框门~。窗~。 ⒉量词,指一套门或窗及框两~玻璃窗。 樘chēng 1.支柱。 2.引申为抵拒,支撑。

Eng

  • CC-CEDICT a pillar
  • CC-CEDICT pillar|door post|door or window frame|classifier for doors or windows

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤同橕。【說文】衺柱也。【徐曰】俗作𣛟。非。詳橕字註。 又【集韻】中庚切,音丁。讀如伐木丁丁之丁。義同。 又【玉篇】達郞切,音堂。【博雅】距也。

Thuyết Văn

柱也。 從木。堂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本柱上有衺字。今刪。文𨕖靈光殿賦、長笛賦李注皆引說文。柱也。長門賦李注引字林。柱也。皆無衺字。惟樘字或作牚、或作撐。皆俗字耳。玉篇云。樘、柱也。亦無衺。葢樘本柱名。如靈光。枝樘杈枒而斜據。枝樘與層櫨曲枅芝栭爲儷。然則訓爲柱無疑也。樘可借爲䟫歫。猶柱可借爲支柱。而支柱遂正釋樘。俗閒謂撐拄必用衺木。遂沾一衺字矣。 丑庚切。李善引說文恥孟反。古音在十部。

【樘】 (đường) Nghĩa: trụ (Cái cột.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 橕 · 橕