橉
Pinyin: lìn
Tổng quan
Âm Hán Việt:lânTổng nét: 16Bộ:mộc 木(+12 nét) 膦Không hiện chữ? Cái ngưỡng cửa — Tên một loài cây, lá dùng để nhuộm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lìn |
|---|---|
| Quảng Đông | leon6 |
| Nhật Bản | SHIKIMI |
| Hàn Quốc | 린 |
| Hán ngữ Trung cổ | linh |
| Phản thiết | 良刃切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 軫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 橉lìn 1.木名。 2.门槛。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤良刃切,音吝。木名。【郭璞·江賦】橉𣏌稹薄於潯涘。【本草】橉木,一名橝,生江南深山。燒灰淋汁以釀酒,主心腹癥瘕。亦可染色。 又【類篇】木皮曰橉。 又【廣韻】良忍切【集韻】【韻會】里忍切,𠀤音嶙。【玉篇】楚人呼門限曰橉。【淮南子·汜務訓】枕戸橉而臥者,鬼神蹠其首。 又【博雅】橉砌也。 又【廣韻】牛車絕橉。【正字通】無門限義,失考。
Tự hình
- Khải thư