橚
Pinyin: sù
Tổng quan
cao và thẳng (cây cối)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sù |
|---|---|
| Quảng Đông | suk1 |
| Hàn Quốc | 숙 |
| Chú âm | ㄙㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | seu |
| Phản thiết | 山巧切 |
| Thanh mẫu | 生 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「橚矗」、「橚爽」等條。
Eng
- CC-CEDICT tall and straight (of trees)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】息逐切【集韻】息六切【韻會】蘇谷切,𠀤音肅。長木貌。【左思·蜀都賦】橚矗森萃。【李善註】橚矗,長直貌。【張衡·西京賦】橚𤕤橚槮。【李善註】皆草木盛貌也。 又【廣韻】蘇彫切,音蕭。又【說文】山巧切,梢上聲。義𠀤同。 又【集韻】與楸同。木名也。【山海經】華陽之山,其隂多苦辛,其狀如橚,其實如瓜,食之已瘧。【註】橚卽楸字。 又【集韻】同櫹。
Thuyết Văn
長木皃。 從木。肅聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
橚與槮同義聯文。淺人以梴梗其閒。非也。九辨櫹卽橚。淺人加艸耳。吳都賦說竹曰。橚矗森萃。史記上林賦。紛容蕭蔘。蕭同橚。 山巧切。古音在三部。廣韵蘇彫切。玉篇息六切。
【橚】 (thu ⟨túc⟩) Nghĩa: trường (Dài. So hai đầu với ) mộc (Cây) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰗹