zēng tăng

Hán Việt: tăng · Pinyin: zēng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái chạn trên cây. 【Khang Hi】[Vận lược韻略] 聚薪以居也。 Tụ tân dĩ cư dã (Gom củi để xây nhà ở) [Thuyết văn說文] 北地高樓無屋者。 Bắc địa cao lầu vô cư giả (Lầu cao đất bắc không người ở) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 子登切 Tử đăng thiết [Tập vận集韻] [Vận hội 韻會] 咨騰切 Tư đằng thiết [Chính vận 正韻] 咨登切 Tư đăng thiết 音增 Âm “Tăng” 【Bộ】Mộc木

橧巢 · 橧庥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzēng
Hán Việttăng
Quảng Đôngzang1
Nhật BảnSOMAI
Chú âmㄗㄥˉ
Hán ngữ Trung cổcong
Phản thiết咨騰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chất củi để ở. Một âm là {tằng}. Chỗ lợn ở, chuồng lợn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用木柴堆築而成的居處。清.王念孫《廣雅疏證.卷七上.釋宮》:「橧,巢也。」《禮記.禮運》:「昔者先王未有宮室,冬則居營窟,夏則居橧巢。」唐.孔穎達.正義:「夏則居橧巢者,謂橧聚其薪以為巢。」

Eng

  • CC-CEDICT dwelling on top of wooden stakes

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】子登切【集韻】【韻會】咨騰切【正韻】咨登切,𠀤音增。【韻略】聚薪以居也。【禮·禮運】先王未有宮室,夏則居橧巢。【註】暑則聚薪柴居其上。 又【說文】北地高樓無屋者。【張衡·西京賦】橧桴重棼,鍔鍔列列。 又【廣韻】疾陵切,音鄫。豕所寢也。【揚子·方言】豬檻及蓐曰橧。 又【集韻】徂陵切,音層。【博雅】圈也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𧲅