橼
duyên
Hán Việt: duyên · Pinyin: yuán
Tổng quan
Citrus medica
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuán |
|---|---|
| Hán Việt | duyên |
| Quảng Đông | jyun4 |
| Chú âm | ㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyen |
| Phản thiết | 余專切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [櫞].
- Thiều Chửu {Cẩu duyên} [枸櫞] quả cẩu duyên.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 橼 即枸橼 橼yuán 1.枸橼。
Eng
- CC-CEDICT used in 枸櫞|枸橼[ju3 yuan2] and 香櫞|香橼[xiang1 yuan2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】與專切【集韻】【韻會】余專切,𠀤音緣。【唐韻】枸櫞,皮可爲椶。出交趾。 又【埤雅】果名,似橘。【南方草木狀】枸櫞,子肉甚厚,白如蘆菔,女工競雕鏤花草,漬以蜂蜜。亦名香櫞。【異物志】味不美,可浣治葛苧。【學圃餘疏】香櫞花酷烈甚於山礬,結實大而香。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 橼 · 橼 · 櫞 · 橼 · 櫞