檋
Pinyin: jú
Tổng quan
Âm Hán Việt:cúcTổng nét: 17Bộ:mộc 木(+13 nét)Hình thái:⿰木輂Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一ノ丶一丨フ一一一丨Thương Hiệt: DTCJ (木廿金十)Unicode:U+6A8BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):キョク (kyoku),コク (koku),キョウ (kyō)Âm Nhật (kunyomi):かんじき (kan jiki) 蹻輂𣐊𣔑𣞶𣞹𣡴𰘈Không hiện chữ? Tục dùng như chữ 蹻 Loại xe đặc biệt thời xưa, dùng để đi trên núi — Loại cầu…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jú |
|---|---|
| Quảng Đông | guk6 |
| Nhật Bản | KANJIKI |
| Phản thiết | 拘玉切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 檋jú 1.山行用具。《史记·夏本纪》"山行乘檋。"裴髎集解引如淳曰"檋车,谓以铁如锥头,长半寸,施之履下,以上山不蹉跌也。"张守节正义"上山,前齿短,后齿长; 下山,前齿长,后齿短也。"清姚鼐《信阳》诗"水源四渎思乘檋,地险三关每荷戈。"一说为山轿。参阅清俞正燮《癸已存稿》卷一。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】拘玉切,音臼。【史記·河渠書·乗橋註】作檋。徐廣曰:直轅車也。詳橋字註。亦同梮。詳梮字註。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 梮 · 𣔑 · 𣡴 · 梮 · 𰘈