léi lôi

Hán Việt: lôi · Pinyin: léi

Tổng quan

gỗ lăn xuống để phòng thủ thành phố

檑木 · 老檑槌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinléi
Hán Việtlôi
Quảng Đôngleoi4
Nhật BảnRAI
Chú âmㄌㄟˊ
Hán ngữ Trung cổluai
Phản thiết盧回切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Những khúc gỗ lớn, thời xưa dùng để giữ thành, cho lăn từ trên cao xuống để phá quân địch muốn đánh thành. Cũng gọi là {lôi mộc} [檑木].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lôi lôi thôi [Eng: confused, disordered]
  • Bảng Tra Chữ Nôm roi quất roi [Eng: to whip switch]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lôi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lôi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lôi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代用於防衛的一種圓柱形大木頭,作戰時從高處推下攻擊敵人,俗稱為「滾木」。《資治通鑑.卷二五二.唐紀六十八.懿宗咸通十一年》:「立戰棚,具砲檑,造器備。」元.胡三省.注:「檑,檑木也。自城上下之以壓敵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 檑〈名〉 滚木,古代守城用的大圆木头,从城上推下打击攻城的人 立战棚,具炮檑,造器备。--《资治通鉴》→三省注檑,檑木也。自城上下之以压敌。” 檑木 檑léi滚木,圆柱形的大木头。〈古〉作战时从城上推下去打击攻城的人。 檑lèi 1.檑木。古代作战时从高处推下打击敌人的杀伤物。

Eng

  • CC-CEDICT logs rolled down in defense of city

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】盧回切,音雷。木名。 又【類篇】同礌。【埤蒼】推石自高而下也。亦作雷。【周禮·秋官·職金疏】雷,守城捍禦之具。又【司馬相如·子虚賦】礧石相擊。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư