檑木

léi mù lôi mộc

Hán Việt: lôi mộc · Pinyin: léi mù

Tổng quan

khúc cây; tảng đá (từ trên cao lao xuống xuống để đánh địch)。古代作戰時從高處往下推以打擊敵人的大塊木頭。

Cấu tạo: (lôi) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khúc cây; tảng đá (từ trên cao lao xuống xuống để đánh địch)。古代作戰時從高處往下推以打擊敵人的大塊木頭。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代作戰時,從高處往下推,以打擊敵人的長形圓木。《三國志平話》卷上:「見城上檑木砲石極廣,拽起吊橋,放下棧板。」《水滸傳》第一七回:「三重關上,擺著檑木砲石硬弩強弓,苦竹鎗密密的攢著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代作战时从高处往下推以打击敌人的大块木头。

Eng

  • Cihui 檑木 éimù n. <hist.> big logs pushed down from a high place to kill the enemy