jiǎ giả

Hán Việt: giả · Pinyin: jiǎ

Tổng quan

cây nàng nàng, một chi cây rụng lá phần lớn cách gọi cũ của Camellia sinensis, cây chè 茶 cũng gọi là Thea sinensis cây bụi thường xanh nhỏ (Mallotus japonicus)

檟楚 · 檟楛 · 檟苦 · 檟辱 · 松檟 · 枌檟 · 柏檟 · 梧檟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎ
Hán Việtgiả
Quảng Đônggaa2
Nhật BảnHISAGI
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄡˉ
Hán ngữ Trung cổkrax
Phản thiết古雅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây giả. Có khi dùng như chữ [榎].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名:(1)山茶科山茶屬,「茶」、「茶樹」之古稱,參見「茶樹」條。《爾雅.釋木》:「檟,苦荼。」晉.郭璞.注:「樹小如梔子,冬生葉,可煮作羹飲,今呼早采者為荼,晚取者為茗。一名荈,蜀人名之苦荼。」(2)紫葳科梓屬,「梓」、「梓樹」、「楸」之古稱,參見「梓」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 檟dōu ⒈古书上说的一种树。 ⒉指树木的根和靠近根部的茎。 ⒊量词,相当于棵”或丛”。

Eng

  • CC-CEDICT Catalpa, a genus of mostly deciduous trees|old term for Camellia sinensis, the tea plant 茶|also called Thea sinensis|small evergreen shrub (Mallotus japonicus)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古雅切【集韻】【韻會】舉下切,𠀤音賈。【說文】楸也。【左傳·哀十一年】伍員曰:樹吾墓檟。 又【左傳·襄三年】穆姜使擇美檟。【爾雅疏】引作榎。又【左傳註】引榎作檟。 又【爾雅·釋木】檟,苦荼。【註】樹小,似梔子,冬生,葉可煑作羹飮。今呼早采者爲茶,晚取者爲茗。一名荈。

Thuyết Văn

楸也。 從木。賈聲。 春秋傳曰。樹六檟於蒲圃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋木。槐小葉曰榎。郭云。槐當爲楸。楸細葉者爲榎。又大而皵、楸。小而皵、榎。郭云。老乃皮粗皵爲楸。小而皮粗皵者爲榎。又槄、山榎。郭云。今之山楸。按榎者檟之或字。左傳、孟子作檟。爾雅別言之。許渾言之。 古雅切。古音在五部。 見左傳襄四年。

【檟】 (giả) Nghĩa: thu (Cây {thu}. Gỗ dùng đ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 榎 · 𭢤 · 斝 · 榎 · 槚 · 槚 · 榎 · 槚