jīng

Pinyin: jīng

Tổng quan

Âm Hán Việt:đồ,thỏ,thốTổng nét: 17Bộ:mộc 木(+13 nét)Hình thái:⿰木睪Nét bút:一丨ノ丶丨フ丨丨一一丨一丶ノ一一丨Thương Hiệt: DWLJ (木田中十)Unicode:U+6AA1Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:zaak6 菟𰗛Không hiện chữ? 䐾𤢟譯殬曎墿𪼢𪫙䆁䁺㘁𩼓𩏪𩍜𩁇𨼸𨆅𦡇𦔥𦒡𥼶𥜃𤢕𣀇鸅驛鐸釋醳襗蠌繹礋燡澤歝斁擇懌嶧嬕凙𪲟睪Không hiện chữ?

檡棘 · 于檡 · 於檡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjīng
Quảng Đôngsik1
Hán ngữ Trung cổdrak
Baxter-Sagartl̥Ak
Hán ngữ Thượng cổl̥Ak
Phản thiết場伯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 檡jīng 1.日用汉字。用于地名。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】場伯切【集韻】【韻會】【正韻】直格切,𠀤音宅。【唐韻】檡棘善理堅韌者,可以爲射決。【周禮·夏官·繕人註】決用正,王棘若檡棘。 又【集韻】達各切,音鐸。又【五音集韻】夷益切,音奕。義𠀤同。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤施隻切,音釋。義同。又梬棗也。 又【唐韻】【集韻】𠀤同都切,音徒。楚人謂虎子爲於菟。【前漢·班固敘傳】作檡。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𰗛