檥
nghĩ
Hán Việt: nghĩ · Pinyin: yǐ
Tổng quan
biến thể của 艤 舣[yi3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǐ |
|---|---|
| Hán Việt | nghĩ |
| Quảng Đông | ngai5 |
| Nhật Bản | FUNAYOSOOI |
| Chú âm | ㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngiex |
| Phản thiết | 牛何切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Chống thuyền cập bờ. Như chữ [艤]. Sử Kí [史記] : {Hạng Vương nãi dục đông độ Ô Giang. Ô Giang đình trường nghĩ thuyền đãi} [於是項王乃欲東渡烏江. 烏江亭長檥船待] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Hạng Vương toan qua sông Ô Giang để rút về đông. Người đình trưởng Ô Giang cắm thuyền đợi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 停船靠岸。同「艤」。《史記.卷七.項羽本紀》:「於是項王乃欲東渡烏江,烏江亭長檥船待。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 檥yǐ 1.立木。 2.使船靠岸。参见"檥船"﹑"檥舟"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 艤|舣[yi3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】𠀤魚倚切,音蟻。或作艤。【類篇】附船著岸也。【史記·項羽紀】烏江亭長檥舟待項羽。【應劭曰】檥,正也。孟康曰:檥,附也。○按《正韻》養里切,音以,非。 又【集韻】牛何切,音莪。義同。 又【集韻】魚羈切【韻會】疑羈切,𠀤音宜。【說文】榦也。一曰立木以表物。 又【正韻】延知切,音夷。義同。本作〈木䕏〉,俗省作檥。
Thuyết Văn
榦也。 從木。義聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁曰。楨翰儀榦也。許所據爾雅作檥也。人儀表曰榦。木所立表亦爲榦。其義一也。史記。烏江亭長檥船待。檥船者、若今小船。兩頭植㰏爲系也。 魚羈切。古音十七部。
【檥】 (nghĩ) Nghĩa: cán ({Trinh cán} [楨榦] cái) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 艤 · 㩘 · 艤 · 𭩚