檼
Tổng quan
Cái cột. Cái cột nhà
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jan2 |
|---|---|
| Nhật Bản | MUNE |
| Hàn Quốc | 은 |
| Hán ngữ Trung cổ | qionh |
| Phản thiết | 衣刃切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 焮 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於靳切,音㒚。【說文】棼也。【廣韻】屋脊也。【增韻】卽今複屋棟。複屋之棟不可見,故从隱省。 又【正韻】衣刃切,音印。義同。【集韻】【韻會】【正韻】𠀤同櫽。
Thuyết Văn
棼也。 從木。㥯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
林部曰。棼、複屋棟也。注詳彼矣。釋名及郭璞謂棟爲檼。非也。 於靳切。十三部。
【檼】 (ẩn) Nghĩa: phần (Cái xà ngắn.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 櫽 · 櫽 · 櫽