櫐
Pinyin: lěi
Tổng quan
Âm Hán Việt:luỹTổng nét: 19Bộ:mộc 木(+15 nét)Hình thái:⿱畾木Nét bút:丨フ一丨一丨フ一丨一丨フ一丨一一丨ノ丶Thương Hiệt: WWWD (田田田木)Unicode:U+6AD0Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ルイ (rui),ライ (rai)Âm Nhật (kunyomi):ふじ (fuji)Âm Quảng Đông:leoi4,leoi5 蘽Không hiện chữ? 𣰭壘壘Không hiện chữ? •Thu nhật Kinh Nam tống Thạch Thủ Tiết minh phủ từ mãn cáo biệt…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lěi |
|---|---|
| Quảng Đông | leoi5 |
| Nhật Bản | HUJI |
| Hán ngữ Trung cổ | lyix |
| Phản thiết | 魯水切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 旨 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 櫐lěi 1.同"蘽"。藤本植物名。 2.通"累"。缠绕连结。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【韻會】力軌切【集韻】【類篇】魯水切,𠀤音壘。【唐韻】藤也。【爾雅·釋木】諸慮山櫐。【郭註】今江東呼櫐爲藤,似葛而粗大。【管子·地員篇】五隱之土,其種櫐葛。 又【爾雅·釋木】欇,虎櫐。【郭註】今虎豆,纏蔓林樹而生,莢有毛刺,江東呼爲㯿欇。 又作藟。【詩·周南】南有樛木,葛藟纍之。【玉篇】同蘽。 又【正韻】魯猥切,音磊。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư